Sử dụng thường xuyên thì chủ động (Chỉnh sửa một cách chính xác) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh) (7/12)

Vietnam & Cambodia (3337618838)

Sử dụng thường xuyên thì chủ động (Chỉnh sửa một cách chính xác) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh) (7/12)
Viết tiếng Anh học thuật Bảng tin hàng ngàym:
* Sử dụng thường xuyên thì chủ động (Chỉnh sửa một cách chính xác) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn
bản tiếng anh) (7/12)
* Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (26): Scientific writing: beyond tips and tricks
* Tổ chức lớp viết báo khoa học thương mại đăng trên tạp chí quốc tế (Ví dụ: ) (6) (phần 2)
* Thực hiện (Ví dụ: Healthcare Management)
Sử dụng thường xuyên thì chủ động (Chỉnh sửa một cách chính xác) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh) (7/12)

Làm thế nào để sử dụng ít từ nhất mà vẫn diễn tả ý tưởng của một người viết một cách hoàn chỉnh là một thách thức lớn, nhưng đây là một bí mật, đó là, việc sử dụng thường xuyên các cú pháp thì chủ động.

Hãy in ra các bài tập sau đây và sử dụng dấu bản thảo thích hợp để sửa chữa những câu này:

1. Operational procedures are manipulated so that the parameters can be determined.

2. The Taguchi method is thoroughly assessed so that the effect of various factors on
performance variation can be understood.

3. The function is minimized so that suitable operating conditions are satisfied.

4. The single-response problem is focused on so that a modification of the operating system is
made.

5. The parameter settings for a process must be determined so that variation of the product
response is only slight.

Trả lời:

An Editing Workbook for Chinese Technical Writers by Ted Knoy
(科技英文編修訓練手冊 柯泰德)

1. Power Point Presentations:
Kết hợp viết văn bản “chính xác” và “rõ ràng“ (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh)

Sử dụng thường xuyên thì chủ động (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh)

Sử dụng động từ thay vì danh từ (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh)

Sử dụng thường xuyên thì chủ động

Sử dụng động từ thay vì danh từ

Đưa ra các động từ có ý nghĩa mạnh

Tránh sử dụng quá nhiều It và There ở đầu câu

Loại bỏ sự trùng lặp và cụm từ ngữ không cần thiết

2. Bài viết:
Các vấn đề thường gặp khi viết luận văn kỹ thuật
Editing for Conciseness and Clarity in an ESL Writing Class
Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (26): Scientific writing: beyond tips and tricks
Theo dõi video này để tăng cường khả năng viết bài báo tiếng Anh
Viet OWL – Chỉnh sửa báo Khoa học đăng trên tạp chí Quốc tế
Tổ chức lớp viết báo khoa học thương mại đăng trên tạp chí quốc tế (Ví dụ: ) (6) (phần 2)

Thực hiện

* Mục tiêu nghiên cứu (Research objective) : Mô tả mục tiêu của nghiên cứu đề xuất của bạn và bao gồm các đặc điểm chính riêng biệt của nghiên cứu để đạt được mục tiêu nghiên cứu , điều mà đã không được thực hiện trong nghiên cứu trước đây ( một câu )

* Phương pháp để đạt được mục tiêu nghiên cứu (Methodology to achieve research objective) : Mô tả ba hoặc bốn bước chính để đạt được mục tiêu nghiên cứu của bạn.

* Kết quả dự kiến ( Anticipated results) : Mô tả các kết quả định lượng mà bạn hy vọng sẽ đạt được trong nghiên cứu của bạn.

* Đóng góp trong lĩnh vực lý thuyết và thực tiễn (Theoretical and practical contribution to field) : Mô tả cách thức phương pháp hoặc kết quả nghiên cứu đề xuất của bạn sẽ đóng góp về mặt lý thuyết trong lĩnh vực nghiên cứu, quy luật và cũng đóng góp thiết thực trong sản xuất, ngành công nghiệp dịch vụ.

Thực hiện (Ví dụ: Healthcare Management)

Mục tiêu nghiên cứu: Based on the above, we should develop a Web-based medical quality index that compiles each hospital’s relevant data for comparison and identification of areas for improvement.

Phương pháp để đạt được mục tiêu nghiên cứu: To do so, an online healthcare medical quality information system can be developed. Inter-organizational systems can then be utilized to manage technology, knowledge and quality effectively.

Kết quả dự kiến: As anticipated, the proposed medical quality index can facilitate the efforts of hospital administrators to enhance medical quality and reduce operational costs, as well as to identify limitations efficiently in order to reach a precise decision.

Đóng góp trong lĩnh vực lý thuyết và thực tiễn: In addition to enhancing medical quality island wide and reducing operational expenses, the proposed index can become a valuable asset for hospital administrators when planning and monitoring hospital operations.

Source:

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s