Chỉnh sửa cho rõ rang (15/15) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh)

Chinese decoration stuff (370859830)

Viết tiếng Anh học thuật Bảng tin hàng ngàym:
* Chỉnh sửa cho rõ rang (15/15) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng
anh)
* Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (126): How the Scientific Process
Works
* Tổ chức lớp viết báo khoa học Y khoa đăng trên tạp chí quốc tế (17) (phần 2)
* Thực hiện (Ví dụ: Radiotechnology)
Chỉnh sửa cho rõ rang (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh) (15/15)
Người viết văn bản về khoa học thường viết không suy nghĩ, tất nhiên, dẫn tới sự hiểu lầm của độc giả, do đó viết một cách rõ ràng càng trở nên quan trọng, ngoài việc viết bài báo một cách chính xác, còn để làm cho người đọc không hiểu sai những ý nghĩa mà bạn muốn đề cập.

Hãy in ra các bài tập sau đây và sử dụng dấu bản thảo thích hợp để sửa chữa những câu này:

17. The variables can be easily calculated because it is relatively simple.

18. The statistical regression method was used to identify the relationship
between the geometric orientation and correction ratio; a set of
input/output patterns is also applied.

Trả lời:

Advanced Copyediting Practice for Chinese Technical Writers by Ted Knoy
科技英文編修訓練手冊 ( 進階篇 ) 柯泰德

1. Power Point Presentations:

Kết hợp viết văn bản chính xác và rõ ràng

Đảm bảo sự phù hợp cách dùng giữa chủ ngữ và động từ

Đảm bảo việc sử dụng các đại từ phải rõ ràng về ngữ nghĩa

Cấu trúc câu đề phải có sự nhất quán

Loại bỏ các vấn đề vể chỉnh sửa

Kiểm tra các lỗi và thiếu sót bất cẩn và so sánh với lần đầu

Tránh sự thay đổi không cần thiết trong một câu

Kết hợp viết chính xác và viết rõ ràng

2. Bài viết:
Các vấn đề thường gặp khi viết luận văn kỹ thuật
Editing for Conciseness and Clarity in an ESL Writing Class by Ted Knoy
1. Power Point Presentations:

Kết hợp viết văn bản chính xác và rõ ràng

Đảm bảo sự phù hợp cách dùng giữa chủ ngữ và động từ

Đảm bảo việc sử dụng các đại từ phải rõ ràng về ngữ nghĩa

Cấu trúc câu đề phải có sự nhất quán

Loại bỏ các vấn đề vể chỉnh sửa

Kiểm tra các lỗi và thiếu sót bất cẩn và so sánh với lần đầu

Tránh sự thay đổi không cần thiết trong một câu

Kết hợp viết chính xác và viết rõ ràng

2. Bài viết:
Các vấn đề thường gặp khi viết luận văn kỹ thuật
Editing for Conciseness and Clarity in an ESL Writing Class by Ted Knoy
Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (126) : How the scientific peer review process works
Theo dõi video này để tăng cường khả năng viết bài báo tiếng Anh
Viet OWL – Chỉnh sửa báo Khoa học đăng trên tạp chí Quốc tế
Tổ chức lớp viết báo khoa học Y khoa đăng trên tạp chí quốc tế (Ví dụ: ) (17) (phần 2)

Thực hiện

Mục tiêu nghiên cứu (Research objective) : Mô tả mục tiêu của nghiên cứu đề xuất của bạn và bao gồm các đặc điểm chính riêng biệt của nghiên cứu để đạt được mục tiêu nghiên cứu , điều mà đã không được thực hiện trong nghiên cứu trước đây ( một câu )

Phương pháp để đạt được mục tiêu nghiên cứu (Methodology to achieve research objective) : Mô tả ba hoặc bốn bước chính để đạt được mục tiêu nghiên cứu của bạn.

Kết quả dự kiến ( Anticipated results) : Mô tả các kết quả định lượng mà bạn hy vọng sẽ đạt được trong nghiên cứu của bạn.

Đóng góp trong lĩnh vực lý thuyết và thực tiễn (Theoretical and practical contribution to field) : Mô tả cách thức phương pháp hoặc kết quả nghiên cứu đề xuất của bạn sẽ đóng góp về mặt lý thuyết trong lĩnh vực nghiên cứu, quy luật và cũng đóng góp thiết thực trong sản xuất, ngành công nghiệp dịch vụ.

Thực hiện (Ví dụ: Radiotechnology)

Mục tiêu nghiên cứu: Based on the above, we should develop a therapeutic method that combines MRCP with conventional MR images to diagnose cholangiocarcinoma, pancreatic adenocarcinoma and liver tumor accurately. Doing so can clearly display various pancreaticobiliary obstruction lesions, including stones, cholangitis, pancreatitis and choledochal cysts.

Phương pháp để đạt được mục tiêu nghiên cứu: To do so, upgraded computer software and improvements in scanning techniques can facilitate the production of high quality cholangiograms, even providing super visualization of normal pancreaticobiliary anatomy. Additionally, adopting the patient respiratory-trigger procedure can obviously decreases the motion artifact caused by a patient’s respiratory system, as facilitated by proper training of technical personnel to execute the standard examination procedure.

Kết quả dự kiến: As anticipated, the proposed therapeutic method can eliminate the motion artifact through the most appropriate pulse sequence chosen, better signal receive coil, and the respiratory-trigger procedure. Thoroughly training the instrumentation operator can significantly reduce both procedural time and patient discomfort. Moreover, the image work station and advanced computer hardware can reconstruct the raw data, subsequently decreasing the false diagnosis rate and increasing diagnosis accuracy to 99%.

Đóng góp trong lĩnh vực lý thuyết và thực tiễn: While incorporating MRCP for direct visualization of the biliary and pancreatic ducts without the need for an invasive procedure, ionizing radiation or iodine contrast media administration, the proposed therapeutic method can produce MRCP with sufficient contrast and spatial resolution by incorporating the volume sequence of respiratory trigger turbo spine echocardiogram with MIP algorithm, even when a 0.5T MR unit is used. Given its increasing accessibility, lowering cost and enhanced spatial resolution, MRCP will become the preferred choice for imaging the pancreaticobiliary system.

Source:

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s