Chỉnh sửa cho rõ rang (9/15) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh)

02-DU HANG PAGODA ARCHITECTURE

Chỉnh sửa cho rõ rang (9/15) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh)
Viết tiếng Anh học thuật Bảng tin hàng ngàym:
* Chỉnh sửa cho rõ rang (9/15) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng
anh)
* Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (120): How to Read a Scholarly
Journal Article
* Tổ chức lớp viết báo khoa học đăng trên tạp chí quốc tế (Ví dụ: ) (17)
(phần 1)
* Nền tảng (Ví dụ: Biotechnology)
Chỉnh sửa cho rõ rang (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh) (9/15)

Người viết văn bản về khoa học thường viết không suy nghĩ, tất nhiên, dẫn tới sự hiểu lầm của độc giả, do đó viết một cách rõ ràng càng trở nên quan trọng, ngoài việc viết bài báo một cách chính xác, còn để làm cho người đọc không hiểu sai những ý nghĩa mà bạn muốn đề cập.

Hãy in ra các bài tập sau đây và sử dụng dấu bản thảo thích hợp để sửa chữa những câu này:

13. The input’s power is greater than the output.

14. The back propagation network can be used estimate the mapping function
between the two variables.

15. The novel algorithm is more efficient in terms of computational cost.

Trả lời:

Advanced Copyediting Practice for Chinese Technical Writers by Ted Knoy
科技英文編修訓練手冊 ( 進階篇 ) 柯泰德

1. Power Point Presentations:

Kết hợp viết văn bản chính xác và rõ ràng

Đảm bảo sự phù hợp cách dùng giữa chủ ngữ và động từ

Đảm bảo việc sử dụng các đại từ phải rõ ràng về ngữ nghĩa

Cấu trúc câu đề phải có sự nhất quán

Loại bỏ các vấn đề vể chỉnh sửa

Kiểm tra các lỗi và thiếu sót bất cẩn và so sánh với lần đầu

Tránh sự thay đổi không cần thiết trong một câu

Kết hợp viết chính xác và viết rõ ràng

2. Bài viết:
Các vấn đề thường gặp khi viết luận văn kỹ thuật
Editing for Conciseness and Clarity in an ESL Writing Class by Ted Knoy
Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (120) : How to Read a Scholarly Journal Article
Theo dõi video này để tăng cường khả năng viết bài báo tiếng Anh
Viet OWL – Chỉnh sửa báo Khoa học đăng trên tạp chí Quốc tế
Tổ chức lớp viết báo khoa học đăng trên tạp chí quốc tế (Ví dụ: ) (17) (phần 1)

Nền tảng

Thiết lập các đề xuất nghiên cứu (Setting of research proposal): Mô tả một xu hướng phổ biến, phát triển hoặc hiện tượng trong lĩnh vực của bạn để người đọc có thể hiểu được bối cảnh mà bạn đề xuất nghiên cứu đang được thực hiện.

Vấn đề nghiên cứu (Research problem) : Mô tả các hạn chế chính hoặc thất bại của các nghiên cứu trước đây hoặc các phương pháp đã nghiên cứu khi giải quyết các xu hướng, phát triển hoặc hiện tượng đã nêu.

Đặc điểm kỹ thuật định lượng của vấn đề nghiên cứu (Quantitative specification of research problem): Định lượng hoặc đưa ra một ví dụ về vấn đề nghiên cứu được trích dẫn trong tài liệu tham khảo trước đó.

Tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu (Importance of research problem) : Mô tả các hậu quả về mặt lý thuyết và thực tế nếu không giải quyết vấn đề nghiên cứu.

Nền tảng (Ví dụ: Biotechnology)

Thiết lập các đề xuất nghiên cứu: Antioxidants consume oxygen and free radicals in large amounts in mammals. Individuals exercising for extended periods can regulate the antioxidant activity of their skeleton muscles, accentuating the role that antioxidant plays in exercise.

Vấn đề nghiên cứu: However, identifying which antioxidant enzyme activities are induced for a particular exercise is extremely difficult

Đặc điểm kỹ thuật định lượng của vấn đề nghiên cứu: , with a variation in effects of up to ten times.

Tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu: The inability to identify a standardized means makes it impossible to examine the exact role of antioxidant enzyme activity in exercise.

Source:

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s