Thư tín giao lưu tư vấn (phần 1) (Thư viết kỹ thuật bằng tiếng Anh)

Hoa (Đường Hoa Nguyễn Huệ)

Thư tín giao lưu tư vấn (phần 1) (Thư viết kỹ thuật bằng tiếng Anh)
Viết tiếng Anh học thuật Bảng tin hàng ngàym:
* Thư tín giao lưu tư vấn (phần 1) (Thư viết kỹ thuật bằng tiếng Anh)
– Tiền đề của mối quan hệ giao lưu tư vấn
– Kinh nghiệm của đơn vị hoặc cá nhân đới với lĩnh vực giao lưu tư vấn
– Khen ngợi đơn vị hoặc cơ quan nào đó đã cung cấp cơ hội giao lưu tư vấn
* Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (142): How to Peer Review a
Manuscript (Elsevier)
* Tổ chức lớp viết báo khoa học Y khoa đăng trên tạp chí quốc tế (20) (phần 1)
* Nền tảng (Ví dụ: Medical Biotechnology)
Thư tín giao lưu tư vấn (phần 1) (Thư viết kỹ thuật bằng tiếng Anh)

* Tiền đề của mối quan hệ giao lưu tư vấn

– I’d like to propose an academic information exchange regarding current research trends in quality management in Taiwan and the United States.

– Given your laboratory’s innovative research in product marketing strategies, I would like to propose an information exchange relationship between our two organizations, hopefully beginning with my visit to your laboratory this upcoming July.

* Kinh nghiệm của đơn vị hoặc cá nhân đới với lĩnh vực giao lưu tư vấn

– I belong to the Institute of Finance at National Taiwan University, a
leading research center in this field in Taiwan.

– In line with consumer demand, we continuously improve upon and streamline
business management-related research methods.

* Khen ngợi đơn vị hoặc cơ quan nào đó đã cung cấp cơ hội giao lưu tư vấn

– The International Business Center of Stanford University is globally
renowned for its pioneering research for practical applications.

– Given your institution’s state-of-the-art technology and advanced expertise
in strategic management,…

Phần kiểm tra nghe Online

www.chineseowl.idv.tw/html/listening_lab/exercise462.htm

www.chineseowl.idv.tw/html/listening_lab/exercise463.htm

www.chineseowl.idv.tw/html/listening_lab/exercise464.htm

www.chineseowl.idv.tw/html/listening_lab/exercise465.htm

www.chineseowl.idv.tw/html/listening_lab/exercise466.htm

www.chineseowl.idv.tw/html/listening_lab/exercise467.htm

Ví dụ:

http://www.chineseowl.idv.tw/html/correspondence/exchange.html

http://www.chineseowl.idv.tw/html/correspondence/seeking.html

http://www.chineseowl.idv.tw/html/correspondence/paving.html

http://www.chineseowl.idv.tw/html/correspondence/coorp.html

http://www.chineseowl.idv.tw/html/correspondence/proposal.html

http://www.chineseowl.idv.tw/html/correspondence/request.html

http://www.chineseowl.idv.tw/html/correspondence/report.html

1. Chương trình học:

Thư tín tiếng Anh ngành kĩ thuật

Tiếng Anh ngành kĩ thuật

2. Sách:

Viết email tiếng Anh chuyên ngành hiệu quả Ted Knoy

Sổ tay thư tín tiếng Anh tham khảoTed Knoy

3. Bài viết:
Cách giao lưu hiệu quả bằng tiếng Anh giữa kĩ sư trong nước với người nước ngoài Ted Knoy

Giao lưu tiếng Anh một cách hiệu quả trong ngành kĩ thuật tại nước ngoài(Phần 1/2)

Giao lưu tiếng Anh một cách hiệu quả trong ngành kĩ thuật tại nước ngoài (Phần 2/2)

4. Power Point

Truyền thông trực tuyến hiệu quả

Tìm kiếm đào tạo kỹ thuật

Trao đổi thông tin

Làm cập kỹ thuật ở nước ngoài

Mời diễn giả và chuyên gia tư vấn

Sắp xếp chương trình tham quan du lịch

Yêu cầu thông tin

Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (142) : Peer review (How to review a manuscript) Elsevier
Theo dõi video này để tăng cường khả năng viết bài báo tiếng Anh
Viet OWL – Chỉnh sửa báo Khoa học đăng trên tạp chí Quốc tế
Tổ chức lớp viết báo khoa học Y khoa đăng trên tạp chí quốc tế (Ví dụ: ) (20) (phần 1)

Nền tảng

Thiết lập các đề xuất nghiên cứu (Setting of research proposal): Mô tả một xu hướng phổ biến, phát triển hoặc hiện tượng trong lĩnh vực của bạn để người đọc có thể hiểu được bối cảnh mà bạn đề xuất nghiên cứu đang được thực hiện.

Vấn đề nghiên cứu (Research problem) : Mô tả các hạn chế chính hoặc thất bại của các nghiên cứu trước đây hoặc các phương pháp đã nghiên cứu khi giải quyết các xu hướng, phát triển hoặc hiện tượng đã nêu.

Đặc điểm kỹ thuật định lượng của vấn đề nghiên cứu (Quantitative specification of research problem): Định lượng hoặc đưa ra một ví dụ về vấn đề nghiên cứu được trích dẫn trong tài liệu tham khảo trước đó.

Tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu (Importance of research problem) : Mô tả các hậu quả về mặt lý thuyết và thực tế nếu không giải quyết vấn đề nghiên cứu.

Nền tảng (Ví dụ: Medical Biotechnology)

Thiết lập các đề xuất nghiên cứu: Curcumin can inhibit the activation of cancer cells in humans.

Vấn đề nghiên cứu: However, merely consuming plenty of natural foods such as vegetables and fruits does not ensure a concrete expression to circumvent the activation of cancer cells.

Đặc điểm kỹ thuật định lượng của vấn đề nghiên cứu: For instance, the inability to consistently consume 10μM of curcumin will not prevent activation of cancer cells.

Tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu: The inability to consume adequate amounts of curcumin to inhibit cancer cell growth makes it impossible to ensure sustained growth.

Source:

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s