Cấu trúc câu đều phải có sự nhất quán (7/12) (Chỉnh sửa cho rõ rang) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh)

Ao phóng sinh

Cấu trúc câu đều phải có sự nhất quán (7/12) (Chỉnh sửa cho rõ rang) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh)
Viết tiếng Anh học thuật Bảng tin hàng ngàym
* Cấu trúc câu đều phải có sự nhất quán (7/12) (Chỉnh sửa cho rõ rang) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết
văn bản tiếng anh)
* Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (185): Advice on Academic Publishing
* Tổ chức lớp viết báo khoa học Y khoa đăng trên tạp chí quốc tế (28) (phần 2)
* Thực hiện (Ví dụ: Radiotechnology)
Cấu trúc câu đều phải có sự nhất quán (Chỉnh sửa cho rõ rang) (Đào tạo chỉnh sửa trong viết văn bản tiếng anh) (7/12)

Văn bản tiếng Anh trong khoa học và công nghệ, xây dựng câu phải có sự nhất quán.

Hãy in ra các bài tập sau đây và sử dụng dấu bản thảo thích hợp để sửa chữa những câu này:

1. Yum and Ko [1] made a recommendation of starting with Taguchi’s two-step procedure and that the
transformation be applied in case (C1) is not satisfied.

2. The factors are in some cases identified, estimated, and easy for implementation.

3. Either the design factors should be examined or implementation of the two-step procedure should not
be made.

4. The proposed procedure is simpler than conventional methods and analyzes an experiment with singly
censored data.

Trả lời

Advanced Copyediting Practice for Chinese Technical Writers by Ted Knoy科技英文編修訓練手冊 ( 進階篇 ) 柯泰德

1. Power Point Presentations:

Kết hợp viết văn bản chính xác và rõ ràng

Đảm bảo sự phù hợp cách dùng giữa chủ ngữ và động từ

Đảm bảo việc sử dụng các đại từ phải rõ ràng về ngữ nghĩa

Cấu trúc câu đề phải có sự nhất quán

Loại bỏ các vấn đề vể chỉnh sửa

Kiểm tra các lỗi và thiếu sót bất cẩn và so sánh với lần đầu

Tránh sự thay đổi không cần thiết trong một câu

Kết hợp viết chính xác và viết rõ ràng

2. Bài viết:
Các vấn đề thường gặp khi viết luận văn kỹ thuật
Editing for Conciseness and Clarity in an ESL Writing Class by Ted Knoy
Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (185) Advice on Academic Publishing
Theo dõi video này để tăng cường khả năng viết bài báo tiếng Anh
Viet OWL – Chỉnh sửa báo Khoa học đăng trên tạp chí Quốc tế
Tổ chức lớp viết báo khoa học Y khoa đăng trên tạp chí quốc tế (Ví dụ: ) (28) (phần 2)

Thực hiện

Mục tiêu nghiên cứu (Research objective) : Mô tả mục tiêu của nghiên cứu đề xuất của bạn và bao gồm các đặc điểm chính riêng biệt của nghiên cứu để đạt được mục tiêu nghiên cứu , điều mà đã không được thực hiện trong nghiên cứu trước đây ( một câu )

Phương pháp để đạt được mục tiêu nghiên cứu (Methodology to achieve research objective) : Mô tả ba hoặc bốn bước chính để đạt được mục tiêu nghiên cứu của bạn.

Kết quả dự kiến ( Anticipated results) : Mô tả các kết quả định lượng mà bạn hy vọng sẽ đạt được trong nghiên cứu của bạn.

Đóng góp trong lĩnh vực lý thuyết và thực tiễn (Theoretical and practical contribution to field) : Mô tả cách thức phương pháp hoặc kết quả nghiên cứu đề xuất của bạn sẽ đóng góp về mặt lý thuyết trong lĩnh vực nghiên cứu, quy luật và cũng đóng góp thiết thực trong sản xuất, ngành công nghiệp dịch vụ.

Thực hiện (Ví dụ: Radiotechnology)

Mục tiêu nghiên cứu: Based on the above, we should develop a curative method administering benzdamine corufflam to alleviate patient discomfort and recede inflammation during radiation therapy.

Phương pháp để đạt được mục tiêu nghiên cứu: To do so, two control groups can be formed, including fifty patients who take comfflam three times daily at a doseof 5mg each time. The medicine can be sprayed on the area requiring curative treatment in one group. Given the capability of comfflam to stabilize cell membranes, the conduction of inflammation material can be reduced to reduce patient discomfort and anthemia locally.

Kết quả dự kiến: As anticipated, The proposed curative method can effectively reduce inflammation levels via medical instrumentation. Patient harm and discomfort can also be alleviated; the curative rate can be increased as well.

Đóng góp trong lĩnh vực lý thuyết và thực tiễn: Importantly, administering the comfflam spray containing benzydamine can markedly reduce irradiation-induced adverse effects, subsequently encouraging patients to continue with the therapeutic treatment.

Source:

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s